Giá xe

Giá
Hình ảnh
Honda Civic 1.8 E
729.000.000VNĐ
Honda Civic 1.8 E
Honda Civic 1.8 G
789.000.000VNĐ
Honda Civic 1.8 G
Honda Civic RS
929.000.000VNĐ
Honda Civic RS

Thông điệp

KỶ NGUYÊN CIVIC, KỶ NGUYÊN CỦA BỨT PHÁ"OTOKOMAE" - ĐỊNH NGHĨA MỚI VỀ SỰ HOÀN MỸ

KỶ NGUYÊN CIVIC, KỶ NGUYÊN CỦA BỨT PHÁ

Vượt trên kiểu dáng phá cách.

Ngoại thất

Mặt trước xe nổi bật với thanh crôm hình cánh chim kết nối tinh tế với hai bên cụm đèn trước tạo nên phong cách mạnh mẽ đầy khí thế.
Cụm đèn trước LED thiết kế hiện đại với điểm nhấn là dải đèn LED chạy ban ngày cuốn hút bao ánh nhìn ngưỡng mộ. (1.5 L/G)
Đèn sương mù được bố trí hài hòa với cản trước càng làm tôn thêm vẻ góc cạnh và năng động cho chiếc xe.
Gương chiếu hậu thiết kế góc cạnh tích hợp đèn báo rẽ LED tiện lợi.
Ăng-ten dạng vây cá mập tạo điểm nhấn độc đáo. (1.5 L)
La-zăng phá cách với đường nét đậm chất thể thao (1.8 E)
Cụm đèn hậu phá cách với thiết kế nổi 3 chiều trên những nét uốn tinh xảo tạo nên dáng vẻ năng động hướng tới tương lai.
Trắng Ngọc Quý Phái
Ghi Bạc Thời Trang
Đỏ Đam Mê
Xanh Đậm Cá Tính
Đen Ánh Độc Tôn

Vận hành

Nội thất

Màn hình cảm ứng 7-inch độ phân giải cao và góc nhìn rộng, mang lại hình ảnh sắc nét cùng thao tác cảm ứng mượt mà như trên máy tính bảng.
Khi đồng bộ với Smartphone, bạn có thể ra lệnh bằng giọng nói để Civic trợ giúp việc gọi điện, nhắn tin, dẫn đường hay bật những bài hát yêu thích…
Ứng Dụng Nghe Nhạc
Ứng Dụng gọi điện nhắn tin
Cụm đồng hồ thông số điện tử hiển thị màu sắc nét và được bố trí thuận tiện với tầm mắt của người lái. (1.5 L/G)

Phụ kiện

Thông số kỹ thuật

Giá
Động cơ hộp số
Động cơ
Hộp số
Dung tích xi lanh (cm³)
Công xuất cực đại (Hp/rpm)
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)
Kích thước / Trọng lượng
Trọng lượng không tải (kg)
Trọng lượng toàn tải (kg)
Dung tích khoang chứa đồ (lít)
Số chỗ ngồi
Dài x Rộng x Cao (mm)
Chiều dài cơ sở (mm)
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm)
Cỡ lốp
La-zăng
Khoảng sáng gầm xe (mm)
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
Honda Civic 1.8 E
729.000.000VNĐ
1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
1.799
139/6.500
47
6,2
8,5
4,8
1.261
1.670
5
4.630 x 1.799 x 1.416
2.700
1.547/1.563
215/50R16
Hợp kim/16 inch
133
5.3
Honda Civic 1.8 G
789.000.000VNĐ
1.8L SOHC i-VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
1.799
139/6.500
47
6,2
8,5
4,8
1.238
1,670
5
4.648 x 1.799 x 1.416
2.700
1.547/1.563
215/50R16
Hợp kim/16 inch
133
5.3
Honda Civic RS
929.000.000VNĐ
1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
1.498
170/5.500
47
6.1
8.1
5
1.310
1.740
5
4.648 x 1.799 x 1.416
2.700
1.537/1.553
235/40ZR18
Hợp Kim/18 inch
133
5.3
Thiết kế bởi Aptech